Thông số Cáp thép thông dụng

Công ty cổ phần phát triển kinh tế Đông Nam Á
Hotline: 0908925369
Mua hàng - Góp ý
Tiếng Việt Tiếng Anh

Thông số Cáp thép thông dụng

Cáp thép Hàn Quốc

  • Cáp thép hàn quốc như hãng DSR, CS, Chung woo, Kiswire là một trong những thương hiệu sản xuất cáp thép nổi tiếng tại Hàn Quốc  

  • đã được nhiều nhà thầu, chủ thầu tin tưởng lựa chọn trong các công trình kiến trúc hoặc các ngành công nghiệp sản xuất, nâng hạ. 

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Bảng thông số Cáp thép thông dụng trên thị trường


Cáp thép lõi bố

 
Thông số cáp  6x36+FC / 6x36+IWRC, TC EN 12385-4

Đường kính (mm)

Trọng lượng ước tính (Kg/m) Tải trọng phá vỡ tối thiểu (KN)

Lõi bố
( FC, PP)

Lõi thép
( IWRC )

Grade 1770  Grade 1960
Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC) Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC)
8 0.24 0.26 37.4 40.3 41.4 44.7
9 0.30 0.33 47.3 51.0 52.4 56.5
10 0.37 0.41 58.4 63.0 64.7 69.8
11 0.44 0.50 70.7 76.2 78.3 84.4
12 0.53 0.59 84.1 90.7 93.1 100
13 0.62 0.69 98.7 106 109 118
14 0.72 0.80 114 124 127 137
16 0.94 1.05 150 161 166 179
18 1.19 1.33 189 204 210 226
20 1.47 1.64 234 252 259 279
22 1.78 1.98 283 305 313 338
24 2.11 2.36 336 363 373 402
26 2.48 2.76 395 426 437 472
28 2.88 3.21 458 494 507 547
32 3.76 4.19 598 645 662 715
36 4.76 5.30 757 817 838 904
40 5.87 6.54 935 1.010 1,040 1,120
44 7.11 7.92 1,130 1,220 1,250 1,350
48 8.46 9.42 1,350 1,450 1,490 1,610
52 9.92 11.10 1,580 1,700 1,750 1,890
56 11.5 12.8 1,830 1,980 2,030 2,190
60 13.2 14.7 2,100 2,270 2,330 2,510
64 15.03 16.75 2,392 2,581 2,649 2,858
70 18.00 20.10 2,860 3,090 3,170 3,420

 

Cáp thép chống xoắn, cấu trúc 35(W)x7

35(W)x7

Nominal rope

Diameter(mm)

Approximate nominal

Length mass(kg/m)

Minimum breaking forec(kN)

Rope grade 1960

Rope grade 2160

8

0.29

45.2

48.4

9

0.37

57.2

61.3

10

0.46

70.6

75.6

11

0.55

85.4

91.5

12

0.66

102

109

13

0.77

119

128

14

0.89

138

148

16

1.17

181

194

18

1.47

229

245

20

1.82

282

302

22

2.20

342

366

24

2.62

406

435

26

3.08

477

511

28

3.57

553

593

32

4.66

723

774

36

5.90

914

980

38

6.56

1,020

1,090

40

7.28

1,130

1,210

 

 

 

Đường kính (mm)

Trọng lượng ước tính (Kg/m) Tải trọng phá vỡ tối thiểu (KN)

Lõi bố
 FC, PP

Lõi thép
 IWRC

Grade 1770  Grade 1960
Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC) Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC)
8 0.24 0.26 37.4 40.3 41.4 44.7
9 0.30 0.33 47.3 51.0 52.4 56.5
10 0.37 0.41 58.4 63.0 64.7 69.8
11 0.44 0.50 70.7 76.2 78.3 84  .4

    

Đường kính (mm)

Trọng lượng ước tính (Kg/m) Tải trọng phá vỡ tối thiểu (KN)

Lõi bố
 FC, PP

Lõi thép
 IWRC

Grade 1770  Grade 1960
Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC) Lõi bố (FC) Lõi thép (IWRC)

900

11
0.24 0.26 37.4 40.3 41.4 44.7
0.30 0.33 47.3 51.0 52.4 56.5
0.37 0.41 58.4 63.0 64.7 69.8
0.44 0.50 70.7 76.2 78.3 84.4

 

Kiểm định cáp thép

Kiểm định cáp thép là công việc kiểm tra thử nghiệm cáp cũng như đối với các thiết bị nâng hạ trước khi đưa vào sử dụng.

1. Phạm vi áp dụng

Tài liệu này hướng dẫn nội dung trình tự thực hiện các bươc thử nghiệm dây treo: Wire rope slings; Chain Slings; Flat synthetic webbing slings; Synthetic round slings.

 2. Vai trò và trách nhiệm:

Quy trình này chỉ đươc thực hiện bởi các cá nhân đã được huấn luyện thực hiện quy trình 

Người thực hiện thử nghiệm phải đảm bảo các điều kiện an toàn trước và trong khi thực hiện thử nghiệm

3. Tài liệu tham khảo.

– TCVN 4244:2005 “Thiết bị nâng – thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật”.

– BSEN 13414 – 3:2003 “Wire rope slings – safety”

– ASME B30.9 “Slings”.

– BSEN 818 – 1996 “Shot link chain for lifting purposes”.

– EN 970 “Non – detructive examination of Fusion welds – Visual examination”

4. Thiết bị phục vụ thử nghiệm:

   Máy thử, Cân điện tử, thước dây, thước kẹp, ghông từ, máy nội soi.

5. Điều kiện thử nghiệm.

– Khu vực thử nghiệm phải đảm bảo không gian rộng, quan sát rõ ràng

– Khi thử nghiệm ngoài trời phải được thực hiện trong điều kiện thời tiết bình thường, không có mưa và gió mạnh

6. Tiến hành thử tải kiểm định.

– Dây cáp thép (Wire rope slings): Sling đơn thử 2x WLL, sling nhiều chân Thử tất cả các chân một lần: 2xWLL đối với mechanical splice & endless sling; 1,25 WLL đối với hand tucked slings – tham khảo chi tiết tại 11.3.2.2 của DOE-STD 1090-2004). (WLL: tải làm việc).

– Dây xích (Chain slings): Thử tất cả các chân một lần: 2xWLL

7. Ban hành Giấy chứng nhận kiểm định.

Thời gian ban hành không quá 5 ngày làm việc từ khi việc kiểm định dây treo bằng cáp thép đạt yêu cầu.

8. Thời gian kiểm định lại: 1 năm

 Tải trọng làm việc tham khảo http://aseanvn.com/page-tai-trong-cap-thep-198-178 

Các loại khác Quý khách download Catalog hoặc liên hệ 0908925369 để được nhận thông tin

Zalo
Hotline