Tăng đơ thép 2 đầu móc, TBHH, Daichang - Hàn Quốc

Công ty cổ phần phát triển kinh tế Đông Nam Á
Hotline: 0908925369
Hotline - Kỹ thuật
Tiếng Việt Tiếng Anh
san-pham

Tăng đơ thép 2 đầu móc, TBHH, Daichang - Hàn Quốc

Tăng đơ Daichang - Hàn Quốc được sản xuất từ thép carbon.

Tăng đơ thép là phụ kiện đi kèm với cáp thép có công dụng điều chỉnh sức căng của sợi cáp, giúp hoàn thiện các công trình.

Tăng đơ cáp thép được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi lực chịu tải và độ bền chắc cao như: cầu treo dân sinh, cầu cảng, giàn khoan ngoài khơi, trụ viễn thông...

  • Tăng đơ là thiết bị dùng để điều chỉnh cáp thép, xích và thanh thép.
  • Tải làm việc của tăng đơ là tải tối đa tác dụng theo phương thẳng.
  • Tuyệt đối không áp dụng lực vượt quá giới hạn tải làm việc an toàn (SWL/WLL) của tăng đơ.
  • Không được sử dụng tăng đơ cho mục đích nâng hạ.
  • Các kiểu lắp tăng đơ có sẵn: mắt – mắt, móc – móc, ma ní – ma ní, móc – mắt, móc – ma ní và ma ní – mắt. (Trong trường hợp SWL của móc – mắt và móc – ma ní, sẽ theo giới hạn SWL của móc – móc.)
  • Đầu ma ní rèn được lắp với bu lông và đai ốc cho cỡ 3/8" đến 5/8", và chốt ghim với chốt chẻ cho cỡ từ 3/4" đến 2-3/4".
  • Đai ốc khóa có thể cung cấp theo yêu cầu.
  • Đai ốc khóa nên được sử dụng để tránh hoặc giảm tình trạng lỏng tăng đơ.
  • Tăng đơ cần được kiểm tra biến dạng, mài mòn hoặc lỗi ít nhất 6 tháng một lần.
  • Sản phẩm vượt quá giới hạn 5% về biến dạng hoặc mài mòn phải được dỡ tải và thay mới.
  • Tăng đơ được thiết kế để lắp với ma ní có kích thước nhỏ hơn một cỡ so với tăng đơ.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

 

Loại

Kích thước (mm)

 

Tải trọng (tấn)

Trọng lượng (kg)

A

B

C

D

E

F

G

H

I

3/8"x6" 414 272 152 180 14 14.5 9.5 136 97 0.5 0.4
1/2"x6" 442 302 152 188 16 18 13 151 103 0.7 0.8
1/2"x9" 595 378 229 265 16 18 13 189 141 0.7 0.9
1/2"x12" 747 454 305 341 16 18 13 227 179 0.7 1.1

5/8''×6''

478

342

152

198

22

22

16

171

109

1.0

1.2

5/8''×9''

631

418

229

275

22

22

16

209

147

1.0

1.5

5/8''×12''

783

494

305

351

22

22

16

247

185

1.0

1.6

3/4''×6''

513

380

152

208

24

26.5

19

190

116

1.4

1.8

3/4''×9''

666

456

229

285

24

26.5

19

228

154

1.4

2.4

3/4''×12''

818

532

305

361

24

26.5

19

266

192

1.4

2.5

3/4''×18''

1122

684

457

513

24

26.5

19

342

268

1.4

3.7

7/8''×12''

859

576

305

371

29

30

22

288

198

1.8

3.7

7/8''×18''

1163

728

457

523

29

30

22

364

274

1.8

4.5

1''×6''

579

452

152

228

32

36

26

226

128

2.3

4.2

1''×12''

884

604

305

381

32

36

26

302

204

2.3

5.4

1''×18''

1188

756

457

533

32

36

26

378

280

2.3

6.4

1''×24''

1495

910

610

686

32

36

26

455

357

2.3

7.8

1-1/4''×12''

931

658

305

385

38

37

30

329

212

3.0

9.3

1-1/4''×18''

1235

810

457

537

38

37

30

405

288

3.0

10.4

1-1/4''×24''

1540

962

610

690

38

37

30

481

364

3.0

12.3

1-1/2"x12" 1001 734 305 401 47 45 33 367 222 3.4 11.9
1-1-/2"x18" 1305 886 457

553

47 45 33 443 298 3.4 14
1-1/2"x24" 1612 1040 610 706 47 45 33 520 374 3.4 16.4

 

 ‧ Thép carbon được luyện.

‧ Tải trọng kiểm tra : Tải trọng bằng chứng = SWL(WLL)x2.5, tải trọng phá vỡ = SWL(WLL)x5.
- Bề mặt : mạ kẽm nhúng nóng.
- Tham khảo : chứng chỉ ASTM F 1145.
- ETC : Chứng chỉ của NDT (M/T, U/T), Báo cáo kiểm tra chất lượng lần 3.

 

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Hotline