Ma ní Omega chốt an toàn, C-999-G, Campbell - USA

Công ty cổ phần phát triển kinh tế Đông Nam Á
Hotline: 0908925369
Hotline - Kỹ thuật
Tiếng Việt Tiếng Anh
san-pham
Ma ní Omega chốt an toàn, C-999-G, Campbell - USA

Ma ní Omega chốt an toàn, C-999-G, Campbell - USA

  • Thân khóa được rèn từ thép carbon
  • Mạ kẽm đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A-153
  • Khóa C-999-G đáp ứng các yêu cầu thiết kế của Quy chuẩn Liên bang RR-C-271, Loại IVA, Cấp A, Lớp 3
  • Giới hạn tải trọng làm việc, kích thước, tên nhà sản xuất, mã ngày và chữ USA được đánh dấu vĩnh viễn trên từng khóa
  • Được kiểm tra thống kê về khả năng chịu va đập, độ bền kéo, độ cứng, độ dẻo và độ mỏi
  • Loại khóa 999 đáp ứng hoặc vượt tất cả các yêu cầu sản xuất của ASME B30.26 "Phụ kiện cẩu". Bao gồm yêu cầu độ dẻo vật liệu (Mục 26-1.1.2), yêu cầu hệ số thiết kế (Mục 26-1.1.2), yêu cầu nhận dạng (Mục 26-1.5.1) và phạm vi nhiệt độ hiệu quả (Mục 26-1.6.1). Khóa có thể được kiểm tra độ bền theo tiêu chuẩn Mục 26-1.4
  • Có thể cung cấp chứng nhận khi yêu cầu
  • Hệ số thiết kế 6:1
  • Chốt và bu lông được xử lý nhiệt và làm bằng thép hợp kim
  • KHÔNG VƯỢT QUÁ GIỚI HẠN TẢI TRỌNG LÀM VIỆC
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Maní  - chốt an toàn omega (Campbell - USA)


Chất liệu:
- Thân ma ní được làm bằng thép luyện carbon. Toàn bộ hợp kim làm ma ní  là thép hợp kim.
-  Màu sắc: màu tự nhiên hay mạ theo tiêu chuẩn ATSM A-153.
-  Tải trọng làm việc giới hạn được in nổi trên mỗi ma ní.
-  Hệ số thiết kế: 6:1
-  999-G, Chỉ số an toàn đáp ứng các yêu cầu thiết kế của đặc điểm kỹ thuật RR-C-271, Loại IVA, Hạng A, loại 3 

 
Bảng chi tiết kỹ thuật:
 

Kích cỡ
(mm)

Ký hiệu
Tải trọng giới hạn
(Tấn)
Dung sai Kích thước (mm) Trọng lượng
/100
Dài
(mm)
Rộng
(mm)
B C D E F kg
6 5390435 1/2 2 2    8      29     12     20     17   5
10 5390635 1 3 2 11 37 17 25 24 14
13 5390835 2 3 2 16 49 21 32 32 32
16 5391035 3-1/4 3 2 19 62 27 40 37 59
19 5391235 4-3/4 6 2 22 71 32 46 44 91
22 5391435 6-1/2 6 2 25 79 37 52 51 150
25 5391635 8-1/2 6 2 29 95 43 64 60 227
29 5391835 9-1/2 6 2 32 108 46 75 67 322
32 5392035 12 6 2 35 114 51 83 76 454
35 5392235 13-1/2 6 3 38 133 57 89 83 590
38 5392435 17 6 3 41 146 60 98 89 726
44 5392835 25 6 3 51 178

73

121 102 1294
51 5393235 35 13 3 57 197 83 146 124 1816
64 5394035 55 13 3 70 268 105 184 140 4086

 

CẢNH BÁO


Để ngăn chặn khả năng xảy ra thương tật nghiêm trọng:
• KHÔNG VƯỢT QUÁ giới hạn tải làm việc (WLL).
• KHÔNG sốc hoặc ảnh hưởng tải.
• KHÔNG SỬ DỤNG nếu thấy bị méo hay mòn.

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Hotline